Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 密封

密封

mì fēng
Âm Hán-Việt: mật phong
HSK 3.0 cấp 7
niêm phong/đậy kín
to seal up

Ví dụ câu

把瓶子密封好。

Bǎ píngzi mìfēng hǎo.

Hãy niêm phong chai lại.

Seal the bottle tightly.

Cách dùng từ này

“密封” là động từ, nghĩa là bịt kín, đóng kín không cho không khí, nước lọt qua. Hay dùng mẫu “把 … 密封 好”: “把 瓶子 密封 好”; làm định ngữ: “密封 的 容器”. Khác “封闭” (đóng kín một khu vực, con đường, hoặc nghĩa bóng là khép kín).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →