这件事你要保密。
Zhè jiàn shì nǐ yào bǎomì.
Việc này bạn phải giữ bí mật.
You must keep this matter secret.
“保密” (giữ bí mật) là động từ dạng động + tân (保 + 密), không mang thêm tân ngữ: “这 件 事 你 要 保密”. Muốn nói giữ bí mật với ai thì dùng “对 ai 保密”. Cũng đứng trước danh từ: “保密 工作”. Đừng lẫn với “秘密”, một danh từ nghĩa là điều bí mật: “这 是 秘密”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.