你要保重身体。
Nǐ yào bǎozhòng shēntǐ.
Bạn hãy giữ gìn sức khỏe.
You should take care of your health.
“保重” (giữ gìn sức khoẻ, bảo trọng) là động từ dùng trong lời dặn, lời chào khi chia tay hoặc khi người kia ốm: “你 要 保重 身体”, “多 保重”, “请 保重”. Nói với người khác, không tự nói về mình. So với “注意 身体”, “保重” trang trọng và tình cảm hơn, hay dùng lúc tiễn biệt.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.