Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 封

封

fēng
Âm Hán-Việt: phong
HSK 3.0 cấp 2
phong bì; phong (lượng từ)
classifier for letters, to seal

Cách dùng chữ này

Lượng từ cho thư: 一封信 (một bức thư). Làm động từ nghĩa "niêm phong, đóng kín". Có trong 信封 (phong bì).

Ví dụ câu

我写了一封信。

Wǒ xiě le yì fēng xìn.

Tôi đã viết một bức thư.

I wrote a letter.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「封」