Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 封顶

封顶

fēng dǐng
Âm Hán-Việt: phong đính
HSK 3.0 cấp 9
đặt mái/giới hạn trần
to put a roof (on a building)

Ví dụ câu

这个比赛奖金不封顶。

Zhège bǐsài jiǎngjīn bù fēngdǐng.

Giải thưởng của cuộc thi này không giới hạn trần.

The prize money for this competition has no cap.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

封顶 viết sang phồn thể là 封頂 fēng dǐng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →