Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 顶级

顶级

dǐng jí
Âm Hán-Việt: đính cấp
HSK 3.0 cấp 7
đỉnh; hàng đầu
top-notch

Ví dụ câu

这家餐厅提供顶级的美食。

Zhè jiā cāntīng tígōng dǐngjí de měishí.

Nhà hàng này cung cấp ẩm thực đẳng cấp.

This restaurant offers top-class cuisine.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

顶级 viết sang phồn thể là 頂級 dǐng jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →