猫在屋顶上晒太阳。
Māo zài wūdǐng shàng shài tàiyáng.
Con mèo đang phơi nắng trên mái nhà.
The cat is sunbathing on the roof.
“屋顶” là danh từ, chỉ phần trên cùng của ngôi nhà; thường đứng sau các giới từ chỉ vị trí như “在屋顶上”.
屋顶 viết sang phồn thể là 屋頂 wū dǐng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.