Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 等级

等级

děng jí
Âm Hán-Việt: đẳng cấp
HSK 3.0 cấp 6
đẳng cấp
grade

Ví dụ câu

这个产品等级高。

Zhège chǎnpǐn děngjí gāo.

Sản phẩm này có cấp độ cao.

This product is of high grade.

Cách dùng từ này

"等级" (cấp bậc, đẳng cấp) là danh từ chỉ mức xếp hạng theo chất lượng, trình độ, địa vị. Hay đi với "高", "低" và "分" (phân chia): "等级 高", "分 等级", "等级 考试" (kỳ thi xếp cấp). Nói trình độ của một người thì thường dùng "水平", không dùng "等级".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

等级 viết sang phồn thể là 等級 děng jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →