Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 榜样

榜样

bǎng yàng
Âm Hán-Việt: bảng dạng
HSK 3.0 cấp 6
tấm gương/hình mẫu
example

Ví dụ câu

他是我们学习的好榜样。

Tā shì wǒmen xuéxí de hǎo bǎngyàng.

Anh ấy là tấm gương tốt để chúng tôi học tập.

He is a good role model for us to learn from.

Cách dùng từ này

“榜样” (tấm gương, hình mẫu) là danh từ, lượng từ “个”. Khung hay gặp: “是 … 的 榜样”, “做 榜样” (làm gương), “树立 榜样” (nêu gương), “以 … 为 榜样” (lấy … làm gương), “好 榜样”. Gần “模范”, nhưng “模范” thường là danh hiệu được bầu chọn chính thức.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

榜样 viết sang phồn thể là 榜樣 bǎng yàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →