他是我们学习的好榜样。
Tā shì wǒmen xuéxí de hǎo bǎngyàng.
Anh ấy là tấm gương tốt để chúng tôi học tập.
He is a good role model for us to learn from.
“榜样” (tấm gương, hình mẫu) là danh từ, lượng từ “个”. Khung hay gặp: “是 … 的 榜样”, “做 榜样” (làm gương), “树立 榜样” (nêu gương), “以 … 为 榜样” (lấy … làm gương), “好 榜样”. Gần “模范”, nhưng “模范” thường là danh hiệu được bầu chọn chính thức.
榜样 viết sang phồn thể là 榜樣 bǎng yàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.