医生取了一份血液样本。
Yīshēng qǔ le yí fèn xuèyè yàngběn.
Bác sĩ lấy một mẫu máu.
The doctor took a blood sample.
"样本" là danh từ, có hai nghĩa: mẫu dùng trong nghiên cứu, thống kê, xét nghiệm ("血 样本", "调查 样本"), và cuốn mẫu, catalô giới thiệu hàng. Hay đi với "取", "收集". Khác "样品": "样品" là hàng mẫu cho khách xem trước khi mua.
样本 viết sang phồn thể là 樣本 yàng běn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.