Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 样品

样品

yàng pǐn
Âm Hán-Việt: dạng phẩm
HSK 3.0 cấp 7
mẫu/hàng mẫu
sample

Ví dụ câu

请给我看看这个样品。

Qǐng gěi wǒ kànkan zhège yàngpǐn.

Làm ơn cho tôi xem mẫu này.

Please show me this sample.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là hàng mẫu, sản phẩm mẫu để xem, thử hoặc kiểm tra. Hay gặp: "提供 样品", "免费 样品" (mẫu miễn phí), "检查 样品". Khác "样本": "样本" là mẫu dùng để thống kê, xét nghiệm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

样品 viết sang phồn thể là 樣品 yàng pǐn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →