Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 精品

精品

jīng pǐn
Âm Hán-Việt: tinh phẩm
HSK 3.0 cấp 7
sản phẩm cao cấp, hàng chất lượng
plum, showpiece, fine work, quality goods, top quality article, article of fine quality

Ví dụ câu

这家店卖精品。

Zhè jiā diàn mài jīngpǐn.

Cửa hàng này bán hàng cao cấp.

This shop sells high-quality products.

Cách dùng từ này

“精品” là danh từ, chỉ sản phẩm, tác phẩm được làm tinh xảo, chất lượng cao. Hay gặp: “精品 店” (cửa hàng đồ cao cấp), “艺术 精品” (tác phẩm nghệ thuật xuất sắc), “旅游 精品 路线”. Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác hoặc làm tân ngữ sau “是”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →