公司精简了人员。
Gōngsī jīngjiǎn le rényuán.
Công ty đã tinh giản nhân sự.
The company streamlined its staff.
“精简” là động từ: cắt bỏ phần thừa cho gọn, tinh giản (bộ máy, nhân sự, thủ tục, nội dung). Hay gặp: “精简 机构” (tinh giản bộ máy), “精简 人员”. Cũng dùng như tính từ: nội dung “很 精简” (rất gọn). Gần “简化” (giản hóa), nhưng “精简” nhấn mạnh việc cắt bớt.
精简 viết sang phồn thể là 精簡 jīng jiǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.