北京大学简称北大。
Běijīng Dàxué jiǎnchēng Běidà.
Đại học Bắc Kinh gọi tắt là Bắc Đại.
Peking University is abbreviated as PKU.
“简称” vừa là danh từ (tên gọi tắt) vừa là động từ (gọi tắt là). Kiểu câu thường gặp: “A 简称 B” (A gọi tắt là B), ví dụ Běijīng Dàxué gọi tắt là Běidà; hoặc “B 是 A 的 简称” (B là tên gọi tắt của A). Hay dùng cho tên trường, tổ chức, địa danh.
简称 viết sang phồn thể là 簡稱 jiǎn chēng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.