Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 简称

简称

jiǎn chēng
Âm Hán-Việt: giản xưng
HSK 3.0 cấp 7
tên gọi tắt/viết tắt
to be abbreviated to

Ví dụ câu

北京大学简称北大。

Běijīng Dàxué jiǎnchēng Běidà.

Đại học Bắc Kinh gọi tắt là Bắc Đại.

Peking University is abbreviated as PKU.

Cách dùng từ này

“简称” vừa là danh từ (tên gọi tắt) vừa là động từ (gọi tắt là). Kiểu câu thường gặp: “A 简称 B” (A gọi tắt là B), ví dụ Běijīng Dàxué gọi tắt là Běidà; hoặc “B 是 A 的 简称” (B là tên gọi tắt của A). Hay dùng cho tên trường, tổ chức, địa danh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

简称 viết sang phồn thể là 簡稱 jiǎn chēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →