Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 简陋

简陋

jiǎn lòu
Âm Hán-Việt: giản lậu
HSK 3.0 cấp 7
đơn sơ/tạm bợ
simple and crude

Ví dụ câu

他的房间很简陋。

Tā de fángjiān hěn jiǎnlòu.

Phòng của anh ấy rất đơn sơ.

His room is very simple.

Cách dùng từ này

“简陋” (đơn sơ, tạm bợ) là tính từ, tả nhà cửa, phòng ốc, trang thiết bị thiếu thốn, sơ sài, mang ý chê. Làm vị ngữ: “设备 很 简陋” (thiết bị rất sơ sài), hoặc làm định ngữ: “简陋 的 房子”. Khác “简单” (đơn giản, có thể là khen): “简陋” luôn mang nghĩa thiếu thốn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

简陋 viết sang phồn thể là 簡陋 jiǎn lòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →