Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 丑陋

丑陋

chǒu lòu
Âm Hán-Việt: sửu lậu
HSK 3.0 cấp 8
xấu xí
ugly

Ví dụ câu

这个雕像很丑陋。

Zhège diāoxiàng hěn chǒulòu.

Bức tượng này rất xấu xí.

This statue is very ugly.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

丑陋 viết sang phồn thể là 醜陋 chǒu lòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →