Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 孤陋寡闻

孤陋寡闻

gū lòu guǎ wén
Âm Hán-Việt: cô lậu quả văn
HSK 3.0 cấp 9
ít học ít nghe
ignorant and inexperienced

Ví dụ câu

我孤陋寡闻,不知道这件事。

Wǒ gū lòu guǎ wén, bù zhīdào zhè jiàn shì.

Tôi ít học ít nghe, không biết chuyện này.

I am ignorant and ill-informed, I don't know about this matter.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

孤陋寡闻 viết sang phồn thể là 孤陋寡聞 gū lòu guǎ wén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →