Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 耳闻目睹

耳闻目睹

ěr wén mù dǔ
Âm Hán-Việt: nhĩ văn mục đổ
HSK 3.0 cấp 9
tai nghe mắt thấy
to witness personally

Ví dụ câu

我耳闻目睹了这件事。

Wǒ ěr wén mù dǔ le zhè jiàn shì.

Tôi đã tai nghe mắt thấy việc này.

I witnessed this event with my own ears and eyes.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

耳闻目睹 viết sang phồn thể là 耳聞目睹 ěr wén mù dǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →