我耳闻目睹了这件事。
Wǒ ěr wén mù dǔ le zhè jiàn shì.
Tôi đã tai nghe mắt thấy việc này.
I witnessed this event with my own ears and eyes.
耳闻目睹 viết sang phồn thể là 耳聞目睹 ěr wén mù dǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.