Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 耳目一新

耳目一新

ěr mù yī xīn
Âm Hán-Việt: nhĩ mục nhất tân
HSK 3.0 cấp 9
thay đổi dễ chịu/mới mẻ
a pleasant change

Ví dụ câu

这个设计让人耳目一新。

Zhège shèjì ràng rén ěrmù yì xīn.

Thiết kế này khiến người ta cảm thấy mới mẻ.

This design feels refreshing.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →