这个声音很刺耳。
Zhège shēngyīn hěn cì ěr.
Âm thanh này rất chói tai.
This sound is very harsh.
"刺耳" (chói tai) là tính từ, dùng cho âm thanh khó nghe, the thé: "声音 很 刺耳". Nghĩa bóng là lời nói khó nghe, làm người nghe khó chịu: "这 话 很 刺耳". Hay làm vị ngữ sau "很", "非常".