Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 耳熟能详

耳熟能详

ěr shú néng xiáng
Âm Hán-Việt: nhĩ thục năng tường
HSK 3.0 cấp 9
nghe quen thuộc thuộc làu
what's frequently heard can be repeated in detail (idiom)

Ví dụ câu

这首歌耳熟能详。

Zhè shǒu gē ěr shú néng xiáng.

Bài hát này nghe quen thuộc, thuộc làu.

This song is very familiar and can be recited easily.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

耳熟能详 viết sang phồn thể là 耳熟能詳 ěr shú néng xiáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →