Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Động từ năng nguyện "có thể", đứng trước động từ: 能来 (đến được). 能 nói về khả năng hoặc điều kiện cho phép; 会 nói kỹ năng học mà có (会说 + 汉语); 可以 thiên về được phép. Phủ định là 不能, hỏi bằng 能不能. Có trong 能力 (năng lực), 可能 (có thể, có lẽ).
你能帮我吗?
Nǐ néng bāng wǒ ma?
Bạn có thể giúp tôi không?
Can you help me?
能 (néng) = đủ khả năng/điều kiện làm việc gì lúc này (我今天能来). 会 = biết nhờ học; 可以 = được phép (xin phép, cho phép).
我今天能帮你。
Wǒ jīntiān néng bāng nǐ.
Hôm nay tôi có thể giúp bạn.