Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 太阳能

太阳能

tài yáng néng
Âm Hán-Việt: thái dương năng
HSK 3.0 cấp 6
năng lượng mặt trời
solar energy

Ví dụ câu

太阳能是最清洁的可再生能源之一。

Tàiyángnéng shì zuì qīngjié de kě zàishēng néngyuán zhī yī.

Năng lượng mặt trời là một trong những nguồn năng lượng tái tạo sạch nhất.

Solar energy is one of the cleanest renewable energy sources.

Cách dùng từ này

“太阳能” (năng lượng mặt trời) là danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc định ngữ: “太阳能 是 清洁 能源”, “太阳能 热水器” (máy nước nóng năng lượng mặt trời). Cùng kiểu ghép với “能” chỉ dạng năng lượng còn có fēngnéng (năng lượng gió).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

太阳能 viết sang phồn thể là 太陽能 tài yáng néng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →