Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 太空

太空

tài kōng
Âm Hán-Việt: thái không
HSK 3.0 cấp 6
không gian vũ trụ
outer space

Ví dụ câu

他喜欢研究太空。

Tā xǐhuān yánjiū tàikōng.

Anh ấy thích nghiên cứu không gian vũ trụ.

He likes studying space.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ khoảng không vũ trụ bên ngoài bầu khí quyển Trái Đất. Hay gặp: 进入 太空 (bay vào vũ trụ), 太空 旅行, 探索 太空 (khám phá vũ trụ), làm định ngữ trước danh từ khác. Khác 宇宙: 宇宙 là toàn bộ vũ trụ, còn 太空 nhấn vào vùng không gian con người bay lên tới được. Khác 空间 (không gian nói chung).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →