他喜欢研究太空。
Tā xǐhuān yánjiū tàikōng.
Anh ấy thích nghiên cứu không gian vũ trụ.
He likes studying space.
Danh từ, chỉ khoảng không vũ trụ bên ngoài bầu khí quyển Trái Đất. Hay gặp: 进入 太空 (bay vào vũ trụ), 太空 旅行, 探索 太空 (khám phá vũ trụ), làm định ngữ trước danh từ khác. Khác 宇宙: 宇宙 là toàn bộ vũ trụ, còn 太空 nhấn vào vùng không gian con người bay lên tới được. Khác 空间 (không gian nói chung).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.