Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 七

七

qī
Âm Hán-Việt: thất
HSK 3.0 cấp 1
bảy
seven

Cách dùng chữ này

“七” là số bảy. Khi đếm phải có lượng từ: qī ge rén; chỉ giờ thêm “点”: “七点” (bảy giờ); chỉ tháng thêm “月”: “七月” (tháng bảy). Số lớn ghép giống tiếng Việt: shíqī là mười bảy, qīshí là bảy mươi.

Ví dụ câu

一个星期有七天。

Yí ge xīngqī yǒu qī tiān.

Một tuần có bảy ngày.

There are seven days in a week.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「七」