Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 去

去

qù
Âm Hán-Việt: khứ
HSK 3.0 cấp 1
đi
to go

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

土 (đất) ở trên + 厶 ở dưới → hình người cất bước rời khỏi mảnh đất của mình, tức là “đi”.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“去” là “đi (đến nơi khác)”, nơi đến đặt ngay sau, không cần thêm chữ “đến”: “去北京”, “去学校”. Đặt sau động từ chỉ hướng rời xa người nói: “出去” (đi ra), “回去” (quay về), “上去” (đi lên). “去年” là năm ngoái.

Ví dụ câu

我要去图书馆。

Wǒ yào qù túshūguǎn.

Tôi muốn đi thư viện.

I want to go to the library.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「去」