Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 增

增

zēng
Âm Hán-Việt: tăng
HSK 3.0 cấp 5
tăng, gia tăng
add, increase, rise, gain

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Đất "土" chồng lên lớp "曾" (từng lớp), làm cho đất tăng lên.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

"增" thường đứng đầu trong các từ như "增加" (tăng thêm), "增长" (tăng trưởng), "增强" (tăng cường). Dùng để chỉ sự gia tăng về số lượng hoặc mức độ. Lưu ý không nhầm "增" với "添" (thêm vào) khi nói về việc bổ sung.

Ví dụ câu

公司员工已增至三百人。

Gōngsī yuángōng yǐ zēng zhì sānbǎi rén.

Nhân viên công ty đã tăng lên ba trăm người.

The company's staff has grown to three hundred people.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「增」