经济保持稳定增长。
Jīngjì bǎochí wěndìng zēngzhǎng.
Kinh tế duy trì tăng trưởng ổn định.
The economy maintains steady growth.
"增长" (tăng trưởng, tăng lên) là động từ, cũng dùng như danh từ, hay đi với các chỉ số lớn: "经济 增长", "人口 增长", "保持 增长". Khác "增加": "增长" thiên về sự lớn dần của một đại lượng theo thời gian, hay dùng trong kinh tế; "增加" dùng rộng hơn, cả cho việc thêm một số lượng cụ thể.
增长 viết sang phồn thể là 增長 zēng zhǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.