我们的校长很好。
Wǒmen de xiàozhǎng hěn hǎo.
Hiệu trưởng của chúng tôi rất tốt.
Our principal is very good.
Danh từ, nghĩa là hiệu trưởng (người đứng đầu một trường học, kể cả đại học). Hay gặp: "我们 的 校长", "大学 校长", hoặc gọi kèm họ: họ + 校长. Chữ "长" (zhǎng) chỉ người đứng đầu: "院长", "市长", "班长".
校长 viết sang phồn thể là 校長 xiào zhǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.