Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 校长

校长

xiào zhǎng
Âm Hán-Việt: hiệu trưởng
HSK 3.0 cấp 3
hiệu trưởng
principal, headmaster; (university) president

Ví dụ câu

我们的校长很好。

Wǒmen de xiàozhǎng hěn hǎo.

Hiệu trưởng của chúng tôi rất tốt.

Our principal is very good.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là hiệu trưởng (người đứng đầu một trường học, kể cả đại học). Hay gặp: "我们 的 校长", "大学 校长", hoặc gọi kèm họ: họ + 校长. Chữ "长" (zhǎng) chỉ người đứng đầu: "院长", "市长", "班长".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

校长 viết sang phồn thể là 校長 xiào zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →