数学是他的所长。
Shùxué shì tā de suǒcháng.
Toán học là sở trường của anh ấy.
Mathematics is his strength.
"所长" đọc suǒcháng nghĩa là sở trường, chỗ giỏi của một người, mang sắc thái văn viết, như "发挥 所长" (phát huy sở trường). Nói thường ngày hay dùng "特长" hoặc "长处". Lưu ý cùng cách viết nhưng đọc suǒzhǎng lại có nghĩa khác: người đứng đầu một viện, một sở, một đồn.
所长 viết sang phồn thể là 所長 suǒ cháng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.