部长明天要开会。
Bùzhǎng míngtiān yào kāihuì.
Bộ trưởng ngày mai sẽ họp.
The minister will have a meeting tomorrow.
Danh từ “bộ trưởng” (người đứng đầu một bộ); ở một số công ty còn chỉ người đứng đầu một bộ phận, tương đương “trưởng phòng”. Cùng mẫu “… + 长” chỉ người đứng đầu: “市长” (thị trưởng), “校长” (hiệu trưởng).
部长 viết sang phồn thể là 部長 bù zhǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.