Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 市长

市长

shì zhǎng
Âm Hán-Việt: thị trưởng
HSK 3.0 cấp 2
thị trưởng
mayor

Ví dụ câu

市长今天来学校了。

Shìzhǎng jīntiān lái xuéxiào le.

Hôm nay thị trưởng đến trường học.

The mayor came to the school today.

Cách dùng từ này

“市长” là danh từ chỉ chức vụ, nghĩa là thị trưởng, người đứng đầu một thành phố. Có thể đặt tên thành phố phía trước: 北京 + 市长. Cách ghép giống các từ chỉ người đứng đầu khác như 校长 (hiệu trưởng), 班长 (lớp trưởng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

市长 viết sang phồn thể là 市長 shì zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →