Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 睁

睁

zhēng
Âm Hán-Việt: tĩnh
HSK 3.0 cấp 6
mở (mắt)
to open (one's eyes)

Phồn thể

Chữ giản thể 睁 viết sang phồn thể là 睜.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ "mở (mắt)", chỉ dùng với mắt: "睁开" (mở mắt) khi tỉnh dậy. Trái nghĩa với "闭" (nhắm). Mở cửa, mở hộp thì dùng "开" (mở), há miệng thì dùng "张", không dùng "睁". Chữ có bộ "目" (mắt) bên trái nên dễ nhớ.

Ví dụ câu

他慢慢睁开了眼睛。

Tā mànmàn zhēngkāi le yǎnjīng.

Anh ấy từ từ mở mắt ra.

He slowly opened his eyes.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →