Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 至

至

zhì
Âm Hán-Việt: chí
HSK 3.0 cấp 5
đến, tới, cho đến
to, until, till

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ/giới từ văn viết: đến, tới. Dùng trong khung 从 + A + 至 + B (từ A đến B), như 至周五 (đến thứ sáu); khẩu ngữ dùng 到. Từ ghép: 至今 (cho đến nay), 至少 (ít nhất), 甚至 (thậm chí), 以至 (đến mức).

Đây là một bộ thủ

「至」 là bộ thủ số 133 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: đến, tới.

Chữ mang bộ này: 至 zhì (đến) · 到 dào (đến)

Ví dụ câu

从周一至周五上班。

Cóng zhōuyī zhì zhōuwǔ shàngbān.

Làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu.

Work from Monday to Friday.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「至」