Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 阵

阵

zhèn
Âm Hán-Việt: trận
HSK 3.0 cấp 5
trận (quân đội); lúc
disposition of troops

Phồn thể

Chữ giản thể 阵 viết sang phồn thể là 陣.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“阵” hay dùng nhất làm lượng từ chỉ một đợt diễn ra trong thời gian ngắn: “一阵大雨” là một trận mưa lớn; gió, tiếng cười, cơn đau cũng dùng “阵”. “一阵” còn nghĩa là một lúc, một dạo. “阵雨” là mưa rào. Nghĩa trận thế còn trong “阵地” (trận địa) và “阵容” (đội hình).

Ví dụ câu

外面下了一阵大雨。

Wàimiàn xià le yí zhèn dà yǔ.

Bên ngoài vừa mới có một trận mưa lớn.

It just rained heavily for a while outside.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「阵」