Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 土

土

tǔ
Âm Hán-Việt: thổ
HSK 3.0 cấp 3
đất
soil, earth, dirt

Cách dùng chữ này

Danh từ đất, chỉ chất đất, bùn đất. Từ ghép: 土地 (đất đai), 土豆 (khoai tây). Trong khẩu ngữ làm tính từ nghĩa quê mùa, lỗi mốt, như chê quần áo cũ kiểu. Phân biệt với 地: 地 là mặt đất, chỗ, nơi; 土 là chất đất.

Đây là một bộ thủ

「土」 là bộ thủ số 32 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: đất.

Chữ mang bộ này: 土 tǔ (đất) · 地 dì (đất đai) · 城 chéng (thành phố) · 坐 zuò (ngồi)

Ví dụ câu

地上有很多土。

Dì shang yǒu hěn duō tǔ.

Trên mặt đất có nhiều đất.

There is a lot of soil on the ground.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「土」