Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 围

围

wéi
Âm Hán-Việt: vi
HSK 3.0 cấp 5
bao vây, vòng quanh
to surround, enclosure, around

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 围 viết sang phồn thể là 圍.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ “vây quanh, bao quanh”: “围在一起” (quây quần lại với nhau). Ghép: “周围” (xung quanh), “范围” (phạm vi), “围绕” (xoay quanh), “围巾” (khăn quàng cổ).

Ví dụ câu

大家围在一起。

Dàjiā wéi zài yìqǐ.

Mọi người vây quanh nhau.

Everyone gathered around.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「围」