他帮我解围了。
Tā bāng wǒ jiěwéi le.
Anh ấy đã giúp tôi giải vây.
He helped me out of a difficult situation.
解围 viết sang phồn thể là 解圍 jiě wéi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.