Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 解围

解围

jiě wéi
Âm Hán-Việt: giải vi
HSK 3.0 cấp 9
giải vây/thoát khỏi tình thế khó
to lift a siege

Ví dụ câu

他帮我解围了。

Tā bāng wǒ jiěwéi le.

Anh ấy đã giúp tôi giải vây.

He helped me out of a difficult situation.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

解围 viết sang phồn thể là 解圍 jiě wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →