Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 围墙

围墙

wéi qiáng
Âm Hán-Việt: vi tường
HSK 3.0 cấp 8
tường bao quanh
perimeter wall

Ví dụ câu

学校外面有一道高高的围墙。

Xuéxiào wàimiàn yǒu yí dào gāo gāo de wéiqiáng.

Bên ngoài trường học có một bức tường bao quanh cao cao.

There is a high wall around the school.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

围墙 viết sang phồn thể là 圍牆 wéi qiáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →