Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 防火墙

防火墙

fáng huǒ qiáng
Âm Hán-Việt: phòng hoả tường
HSK 3.0 cấp 8
tường lửa/firewall
firewall

Ví dụ câu

电脑需要安装防火墙。

Diànnǎo xūyào ānzhuāng fánghuǒqiáng.

Máy tính cần cài đặt tường lửa.

The computer needs to install a firewall.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

防火墙 viết sang phồn thể là 防火牆 fáng huǒ qiáng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →