夏天天气火热。
Xiàtiān tiānqì huǒrè.
Mùa hè thời tiết nóng bỏng.
Summer weather is scorching.
"火热" (nóng bỏng, sôi nổi) là tính từ, nghĩa đen là nóng như lửa, nghĩa bóng là tình cảm mãnh liệt hoặc không khí rất sôi động. Hay làm vị ngữ: "天气 火热", hoặc định ngữ: "火热 的 心" (trái tim nhiệt huyết). Cũng hay dùng cho sự kiện, sản phẩm đang hút khách: "销售 火热" (bán rất chạy). Nói trời nóng thường ngày thì "热" là đủ.
火热 viết sang phồn thể là 火熱 huǒ rè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.