Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 热衷

热衷

rè zhōng
Âm Hán-Việt: nhiệt trung
HSK 3.0 cấp 8
nhiệt tình/say mê
to feel strongly about

Ví dụ câu

他热衷于收集邮票。

Tā rèzhōng yú shōují yóupiào.

Anh ấy say mê sưu tập tem.

He is keen on collecting stamps.

Cách dùng từ này

"热衷" (say mê) là động từ, nghĩa là rất ham thích, dồn nhiều tâm sức vào một việc. Mẫu hay gặp: "热衷 于 + việc": "他 热衷 于 收集 邮票" (anh ấy mê sưu tầm tem). Có khi mang ý chê nhẹ khi nói ham danh lợi. Khác "热情" (nhiệt tình) là tính từ chỉ thái độ nồng hậu với người khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

热衷 viết sang phồn thể là 熱衷 rè zhōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →