他热衷于收集邮票。
Tā rèzhōng yú shōují yóupiào.
Anh ấy say mê sưu tập tem.
He is keen on collecting stamps.
"热衷" (say mê) là động từ, nghĩa là rất ham thích, dồn nhiều tâm sức vào một việc. Mẫu hay gặp: "热衷 于 + việc": "他 热衷 于 收集 邮票" (anh ấy mê sưu tầm tem). Có khi mang ý chê nhẹ khi nói ham danh lợi. Khác "热情" (nhiệt tình) là tính từ chỉ thái độ nồng hậu với người khác.
热衷 viết sang phồn thể là 熱衷 rè zhōng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.