他们亲热地拥抱。
Tāmen qīnrè de yōngbào.
Họ âu yếm ôm nhau.
They hugged affectionately.
“亲热” (thân mật, âu yếm) là tính từ, chỉ tình cảm thể hiện ra bằng cử chỉ, lời nói. Hay làm trạng ngữ với “地”: “亲热地 拥抱”, hoặc làm vị ngữ sau “很”. Gần nghĩa “亲切”: “亲切” là thân thiện, ân cần trong thái độ, còn “亲热” là gần gũi, quấn quýt.
亲热 viết sang phồn thể là 親熱 qīn rè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.