Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亲热

亲热

qīn rè
Âm Hán-Việt: thân nhiệt
HSK 3.0 cấp 7
thân thiết, âu yếm
affectionate

Ví dụ câu

他们亲热地拥抱。

Tāmen qīnrè de yōngbào.

Họ âu yếm ôm nhau.

They hugged affectionately.

Cách dùng từ này

“亲热” (thân mật, âu yếm) là tính từ, chỉ tình cảm thể hiện ra bằng cử chỉ, lời nói. Hay làm trạng ngữ với “地”: “亲热地 拥抱”, hoặc làm vị ngữ sau “很”. Gần nghĩa “亲切”: “亲切” là thân thiện, ân cần trong thái độ, còn “亲热” là gần gũi, quấn quýt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亲热 viết sang phồn thể là 親熱 qīn rè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →