Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 狂热

狂热

kuáng rè
Âm Hán-Việt: cuồng nhiệt
HSK 3.0 cấp 7
cuồng nhiệt
zealotry

Ví dụ câu

球迷们非常狂热。

Qiúmímen fēicháng kuáng rè.

Các cổ động viên rất cuồng nhiệt.

The fans are very fanatical.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

狂热 viết sang phồn thể là 狂熱 kuáng rè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →