敌人的进攻很猖狂。
Dírén de jìngōng hěn chāngkuáng.
Cuộc tấn công của kẻ thù rất hung hăng.
The enemy's attack was rampant.
“猖狂” (ngông cuồng, hung hăng) là tính từ mang nghĩa xấu, nói kẻ xấu, tội phạm, kẻ địch: “敌人 的 进攻 很 猖狂”, “猖狂 地 进攻”. Khác “狂热” (cuồng nhiệt, say mê).