Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 狂欢

狂欢

kuáng huān
Âm Hán-Việt: cuồng hoan
HSK 3.0 cấp 7
vui cuồng nhiệt; tiệc lớn
party

Ví dụ câu

大家在一起狂欢。

Dàjiā zài yìqǐ kuánghuān.

Mọi người cùng nhau vui cuồng nhiệt.

Everyone is partying together.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

狂欢 viết sang phồn thể là 狂歡 kuáng huān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →