Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 联欢

联欢

lián huān
Âm Hán-Việt: liên hoan
HSK 3.0 cấp 7
liên hoan/vui chơi cùng nhau
to have a get-together

Ví dụ câu

我们学校每年都举办联欢晚会。

Wǒmen xuéxiào měinián dōu jǔbàn liánhuān wǎnhuì.

Trường chúng tôi hàng năm đều tổ chức đêm liên hoan.

Our school holds a party every year.

Cách dùng từ này

“联欢” (liên hoan, cùng vui chơi) là động từ, chỉ một tập thể tụ họp vui chơi, biểu diễn văn nghệ. Thường gặp nhất ở dạng ghép: “联欢 会” (buổi liên hoan), “联欢 晚会” (đêm liên hoan văn nghệ), “春节 联欢 晚会” (chương trình văn nghệ đêm giao thừa).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

联欢 viết sang phồn thể là 聯歡 lián huān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →