Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 对联

对联

duì lián
Âm Hán-Việt: đối liên
HSK 3.0 cấp 7
câu đối
rhyming couplet

Ví dụ câu

门上贴着一副对联。

Mén shang tiē zhe yí fù duìlián.

Trên cửa dán một câu đối.

A couplet is pasted on the door.

Cách dùng từ này

“对联” là danh từ, nghĩa là câu đối, gồm hai vế đối nhau, thường dán hai bên cửa. Lượng từ là “副”: “一 副 对联”. Động từ đi kèm: “贴 对联” (dán câu đối), “写 对联”. Câu đối dán dịp Tết gọi là “春联”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

对联 viết sang phồn thể là 對聯 duì lián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →