Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 联邦

联邦

lián bāng
Âm Hán-Việt: liên bang
HSK 3.0 cấp 7
liên bang
federal

Ví dụ câu

美国是一个联邦国家。

Měiguó shì yí gè liánbāng guójiā.

Mỹ là một nước liên bang.

The United States is a federal country.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

联邦 viết sang phồn thể là 聯邦 lián bāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →