Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 联盟

联盟

lián méng
Âm Hán-Việt: liên minh
HSK 3.0 cấp 7
liên minh
alliance

Ví dụ câu

这两个国家组成了经济联盟。

Zhè liǎng gè guójiā zǔchéng le jīngjì liánméng.

Hai nước này đã thành lập liên minh kinh tế.

These two countries formed an economic alliance.

Cách dùng từ này

Danh từ, chỉ liên minh giữa các nước, tổ chức hoặc đội nhóm. Hay gặp: “组成 联盟” (lập liên minh), “加入 联盟” (gia nhập liên minh), “经济联盟” (liên minh kinh tế). Khác “联合” là động từ “liên kết, hợp lại”, còn “联盟” là tổ chức đã hình thành.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

联盟 viết sang phồn thể là 聯盟 lián méng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →